Anh - Việt
vật độn
Tính từ
vật độn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người hoặc vật có đặc điểm chậm chạp, vụng về, không nhanh nhẹn.
笨重的; 笨拙的
Chỉ người hoặc vật có đặc điểm chậm chạp, vụng về, không nhanh nhẹn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa