Anh - Việt
đúc sẵn
Động từ
đúc sẵn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đúc trước, làm sẵn bằng cách đổ vật liệu vào khuôn rồi để khô hoặc đông cứng, không đúc tại chỗ.
预制
Đúc trước, làm sẵn bằng cách đổ vật liệu vào khuôn rồi để khô hoặc đông cứng, không đúc tại chỗ.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa