Anh - Việt
được chia sẻ
Động từ
được chia sẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · Được người khác hoặc tập thể cùng chia phần, cùng nhận hoặc thừa nhận một quyền lợi, thông tin, cảm xúc v.v.
共享
Được người khác hoặc tập thể cùng chia phần, cùng nhận hoặc thừa nhận một quyền lợi, thông tin, cảm xúc v.v.
Ví dụ
这条信息与群里500人共享。【】Thông tin này được chia sẻ với 500 người trong nhóm.
这项权利在20名成员间分配公平吗?【】Quyền lợi có được chia sẻ công bằng giữa 20 thành viên không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa