Anh - Việt
san sẻ
Động từ
san sẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · chia bớt cho nhau để cùng hưởng, cùng chịu [nói khái quát]
分享彼此的东西
chia bớt cho nhau để cùng hưởng, cùng chịu [nói khái quát]
Ví dụ
我们应该分享快乐和困难。【】Chúng ta nên san sẻ niềm vui và khó khăn.
他们不愿意分担社区的责任。【】Họ không muốn san sẻ trách nhiệm cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa