Anh - Việt
được công nhận
Động từ
được công nhận (Động từ)
Nghĩa 01 · Được thừa nhận là có giá trị, đúng đắn, hợp pháp hoặc có thành tích tốt.
被承认有价值、正确、合法或有成绩。
Được thừa nhận là có giá trị, đúng đắn, hợp pháp hoặc có thành tích tốt.
Ví dụ
她的技能得到了广泛认可。【】Kỹ năng của cô ấy được công nhận rộng rãi.
这个学历在许多国家被接受。【】Bằng cấp này được công nhận ở nhiều nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của được công nhận (Verb)
được công nhận + Danh từđược công nhận + Giới từđược công nhận + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被公认为专家 được công nhận là chuyên gia | 他被公认为教育领域的专家。 Ông ấy được công nhận là chuyên gia trong lĩnh vực giáo dục. |