Anh - Việt
không công nhận
Động từ
không công nhận (Động từ)
Nghĩa 01 · Không thừa nhận, không chấp nhận tính xác thực, giá trị hoặc hiệu lực của một điều gì đó.
拒绝承认
Không thừa nhận, không chấp nhận tính xác thực, giá trị hoặc hiệu lực của một điều gì đó.
Ví dụ
他拒绝承认他的错误。【】Anh ấy không công nhận lỗi của mình.
他们不接受这个决定。【】Họ không công nhận quyết định này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa