Anh - Việt

Bản dịch của từ Đuối nước trong tiếng Trung

đuối nước

Thành ngữDanh từ

đuối nước (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Chết hoặc gặp nguy hiểm vì không thở được khi ở dưới nước.

在水中无法呼吸而死亡或遇险。

Chết hoặc gặp nguy hiểm vì không thở được khi ở dưới nước.

Ví dụ
男孩独自游泳时差点溺水。【】Cậu bé suýt đuối nước khi bơi một mình.
那只狗正在湖中央溺水。【】Con chó đang đuối nước ở giữa hồ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đuối nước (Idiom)

Trạng từ + đuối nướcTừ đi kèm + đuối nướcđuối nước + Từ đi kèm
Kết hợp từ của đuối nước
Collocation
Ví dụ

差点溺水

suýt đuối nước

她在海里游泳时差点溺水。

Cô ấy suýt đuối nước khi đang bơi ngoài biển.

đuối nước (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng chết hoặc suýt chết vì không thở được ở dưới nước.

因在水中无法呼吸而死亡或濒临死亡的情况。

Tình trạng chết hoặc suýt chết vì không thở được ở dưới nước.

Ví dụ
儿童需要学习如何预防溺水。【】Trẻ em cần học cách phòng tránh đuối nước.
没有人看管的地方常常发生溺水。【】Đuối nước thường xảy ra ở nơi không có người giám sát.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đuối nước (Noun)

Danh từ + đuối nướcĐộng từ + đuối nước
Kết hợp từ của đuối nước
Collocation
Ví dụ

溺水风险

nguy cơ đuối nước

幼儿在池塘和湖边玩耍时面临很高的溺水风险。

Trẻ nhỏ có nguy cơ đuối nước cao khi chơi gần ao hồ.

死于溺水

tử vong do đuối nước

报告称死因是溺水。

Báo cáo cho biết nguyên nhân tử vong do đuối nước.

溺水事件

vụ đuối nước

昨天下午海滩发生了一起溺水事件。

Một vụ đuối nước đã xảy ra tại bãi biển chiều qua.

Video ngữ cảnh