Anh - Việt
gây chú ý
Động từ
gây chú ý (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm người khác để ý hoặc quan tâm đến mình hay một sự vật, sự việc.
使别人注意到或关注某人、某物或某事。
Làm người khác để ý hoặc quan tâm đến mình hay một sự vật, sự việc.
Ví dụ
她的红裙子很引人注目。【】Chiếc váy đỏ của cô ấy rất gây chú ý.
这块大招牌在夜里很容易引起人们的注意。【】Tấm biển lớn này dễ gây chú ý trong đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gây chú ý (Verb)
gây chú ý + Giới từgây chú ý + Trạng từgây chú ý + Tính từgây chú ý + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
引起对一个问题的关注 gây chú ý đến một vấn đề | 这份报告引起了人们对偏远地区教师短缺问题的关注。 Báo cáo này gây chú ý đến tình trạng thiếu giáo viên ở vùng sâu. |