Anh - Việt
sự chú ý
Danh từ
sự chú ý (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc trạng thái tập trung tinh thần vào một đối tượng, sự việc nào đó để nhận biết, ghi nhớ hoặc đánh giá.
注意力
Hành động hoặc trạng thái tập trung tinh thần vào một đối tượng, sự việc nào đó để nhận biết, ghi nhớ hoặc đánh giá.
Ví dụ
他在会议上集中注意力。【】Anh ấy dành toàn bộ sự chú ý trong cuộc họp.
你没有给这件事足够的关注吗?【】Bạn có thiếu sự chú ý đủ cho việc này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa