Anh - Việt
ghi chú ngắn gọn
Danh từ
ghi chú ngắn gọn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một bản ghi chú được trình bày một cách súc tích, ngắn gọn, chỉ nêu ra những ý chính hoặc thông tin cốt lõi.
简短的笔记
Một bản ghi chú được trình bày một cách súc tích, ngắn gọn, chỉ nêu ra những ý chính hoặc thông tin cốt lõi.
Ví dụ
请写一个简短的笔记关于会议。【】Vui lòng viết một ghi chú ngắn gọn về cuộc họp.
他没有准备总结笔记给大家。【】Anh ấy không chuẩn bị ghi chú ngắn gọn cho mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa