Anh - Việt
giảm căng thẳng
Cụm từ
giảm căng thẳng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Làm bớt áp lực, lo lắng hoặc mệt mỏi về tinh thần.
减轻心理压力,使人放松。
Làm bớt áp lực, lo lắng hoặc mệt mỏi về tinh thần.
Ví dụ
我下班后听轻音乐来减压。【】Tôi nghe nhạc nhẹ để giảm căng thẳng sau giờ làm.
周末,她常常散步来放松。【】Cuối tuần, cô ấy thường đi bộ để giảm căng thẳng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giảm căng thẳng (Phrase)
Danh từ + giảm căng thẳnggiảm căng thẳng + Giới từgiảm căng thẳng + Trạng từĐộng từ + giảm căng thẳng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缓解压力的方法 cách giảm căng thẳng | 散步是一种简单的缓解压力的方法。 Đi bộ là một cách giảm căng thẳng đơn giản. |