Anh - Việt
hạ nhục
Động từ
hạ nhục (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm người khác xấu hổ, mất thể diện hoặc tổn thương danh dự.
使人感到羞耻、丢脸或损害名誉。
Làm người khác xấu hổ, mất thể diện hoặc tổn thương danh dự.
Ví dụ
他在全班同学面前羞辱了我。【】Anh ấy hạ nhục tôi trước mặt cả lớp.
不要为了逗乐而让别人丢脸。【】Đừng hạ nhục người khác chỉ để mua vui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hạ nhục (Verb)
Trạng từ + hạ nhụcTừ đi kèm + hạ nhụchạ nhục + Danh từhạ nhục + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
故意羞辱某人 cố tình hạ nhục ai | 他在会议上故意羞辱我。 Anh ấy cố tình hạ nhục tôi trong cuộc họp. |
公开羞辱某人 công khai hạ nhục ai | 他当着整个办公室的面公开羞辱了一名员工。 Ông ta công khai hạ nhục nhân viên trước cả phòng. |