Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhục nhã trong tiếng Trung

nhục nhã

Tính từ

nhục nhã (Tính từ)

Nghĩa 01 · Gây xấu hổ, làm mất danh dự hoặc khiến người khác khinh thường.

令人羞耻、丢脸的。

Gây xấu hổ, làm mất danh dự hoặc khiến người khác khinh thường.

Ví dụ
那是全队一次耻辱的失败。【】Đó là một thất bại nhục nhã của cả đội.
他因对母亲说谎而感到羞耻。【】Anh ấy thấy nhục nhã vì đã nói dối mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhục nhã (Adjective)

Danh từ + nhục nhã
Kết hợp từ của nhục nhã
Collocation
Ví dụ

一场耻辱性的失败

thất bại nhục nhã

球队在主场遭遇了一场耻辱性的失败。

Đội tuyển đã phải chịu một thất bại nhục nhã trên sân nhà.

一次屈辱的经历

trải nghiệm nhục nhã

在全班同学面前被嘲笑,对她来说是一次屈辱的经历。

Việc bị chế giễu trước lớp là một trải nghiệm nhục nhã đối với cô ấy.

屈辱的对待

sự đối xử nhục nhã

没有人应该受到如此屈辱的对待。

Không ai đáng phải chịu sự đối xử nhục nhã như vậy.

Video ngữ cảnh