Anh - Việt
hâm nóng
Động từ
hâm nóng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm thức ăn hoặc đồ uống nóng trở lại.
把食物或饮料重新加热。
Làm thức ăn hoặc đồ uống nóng trở lại.
Ví dụ
妈妈在全家吃晚饭前把汤重新加热。【】Mẹ hâm nóng canh trước khi cả nhà ăn tối.
请你用微波炉把牛奶热一下。【】Bạn hâm nóng sữa trong lò vi sóng nhé.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm cho tình cảm, hoạt động hoặc không khí trở nên sôi nổi, gắn bó trở lại.
使感情、活动或气氛重新热烈起来。
Làm cho tình cảm, hoạt động hoặc không khí trở nên sôi nổi, gắn bó trở lại.
Ví dụ
这次旅行帮助他们重燃感情。【】Chuyến đi này giúp họ hâm nóng tình cảm.
这个节日让社区重新热闹起来。【】Lễ hội hâm nóng không khí ở khu phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hâm nóng (Verb)
hâm nóng + Danh từhâm nóng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
重新引发一场辩论 hâm nóng cuộc tranh luận | 这次演讲重新引发了关于教育的辩论。 Bài phát biểu đã hâm nóng cuộc tranh luận về giáo dục. |
加热汤 hâm nóng súp | 她在炉子上加热汤。 Cô ấy hâm nóng súp trên bếp. |
重燃爱情 hâm nóng tình yêu | 这对夫妇希望在相伴多年后重燃爱情。 Cặp đôi muốn hâm nóng tình yêu sau nhiều năm bên nhau. |
重新加热食物 hâm nóng thức ăn | 你应该在食用前重新加热食物。 Bạn nên hâm nóng thức ăn trước khi dùng. |
重新加热晚餐 hâm nóng bữa tối | 大家到家后,我会重新加热晚餐。 Tôi sẽ hâm nóng bữa tối khi mọi người về nhà. |