hầm
hầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình hoặc khoảng trống dưới đất dùng để trú ẩn, bảo vệ người hoặc cất giữ đồ vật.
设在地下、用于避难或保护人员和物品的空间或设施。
Công trình hoặc khoảng trống dưới đất dùng để trú ẩn, bảo vệ người hoặc cất giữ đồ vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tầng hoặc không gian nằm dưới mặt đất của một tòa nhà.
建筑物地面以下的一层或空间。
Tầng hoặc không gian nằm dưới mặt đất của một tòa nhà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đường hoặc lối đi ngầm, thường đi dưới núi, sông hoặc đường lớn.
从地下穿过山、河流或道路的通道。
Đường hoặc lối đi ngầm, thường đi dưới núi, sông hoặc đường lớn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hầm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
地下室 tầng hầm | 我的自行车放在地下室。 Xe đạp của tôi được để ở tầng hầm. |
隧道 đường hầm | 火车穿过一条山下的长隧道。 Tàu đi qua một đường hầm dài dưới núi. |
hầm (Động từ)
Nghĩa 01 · Nấu thức ăn lâu trên lửa nhỏ để chín mềm.
用小火长时间烹煮食物,使其变软熟。
Nấu thức ăn lâu trên lửa nhỏ để chín mềm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hầm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小火炖 hầm trên lửa nhỏ | 用小火炖这道菜,肉会更软嫩。 Hãy hầm món ăn trên lửa nhỏ để thịt mềm hơn. |
炖肉 hầm thịt | 妈妈炖牛肉和胡萝卜当晚餐。 Mẹ hầm thịt bò với cà rốt cho bữa tối. |
熬骨头汤 hầm xương | 他熬骨头汤好几个小时来做河粉。 Anh ấy hầm xương trong vài giờ để nấu phở. |
炖鸡 hầm gà | 奶奶正在炖鸡和蘑菇。 Bà đang hầm gà với nấm. |