Anh - Việt
hạn mức
Danh từ
hạn mức (Danh từ)
Nghĩa 01 · mức quy định, không được vượt quá
限额
mức quy định, không được vượt quá
Ví dụ
这个月的消费限额是五百万越南盾。【】Hạn mức chi tiêu tháng này là năm triệu đồng.
你没有超过你的信用配额吗?【】Bạn không vượt quá hạn mức tín dụng của mình sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa