Anh - Việt
hàng lậu
Danh từ
hàng lậu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hàng hóa được vận chuyển hoặc buôn bán trái phép, không qua kiểm soát hoặc không khai báo hải quan.
未经许可私自运输或销售的货物,未经过海关申报和监管。
Hàng hóa được vận chuyển hoặc buôn bán trái phép, không qua kiểm soát hoặc không khai báo hải quan.
Ví dụ
警方在河内市场查获三箱走私货。【】Cảnh sát bắt ba thùng hàng lậu ở Hà Nội.
这家商店不出售非法货物。【】Cửa hàng này không bán hàng lậu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa