Anh - Việt

Bản dịch của từ Lậu trong tiếng Trung

lậu

Danh từTính từ

lậu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bệnh lây truyền qua đường tình dục do vi khuẩn gây ra.

一种由细菌引起的性传播疾病。

Bệnh lây truyền qua đường tình dục do vi khuẩn gây ra.

Ví dụ
他正在医院治疗淋病。【】Anh ấy đang điều trị bệnh lậu ở bệnh viện.
淋病可能通过不安全的性行为传播。【】Bệnh lậu có thể lây qua quan hệ tình dục không an toàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lậu (Noun)

lậu + Danh từlậu + Động từ
Kết hợp từ của lậu
Collocation
Ví dụ

淋病

bệnh lậu

淋病需要尽早治疗。

Bệnh lậu cần được điều trị sớm.

lậu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trái phép, thường dùng sau danh từ để chỉ hàng hóa hoặc hoạt động được thực hiện lén lút.

非法的,常指秘密进行的货物交易或活动。

Trái phép, thường dùng sau danh từ để chỉ hàng hóa hoặc hoạt động được thực hiện lén lút.

Ví dụ
海关查获了一批走私货。【】Hải quan đã tịch thu một lô hàng lậu.
这家店因销售非法药品而被罚款。【】Cửa hàng bị phạt vì bán thuốc lậu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lậu (Adjective)

lậu + Danh từlậu + Động từ
Kết hợp từ của lậu
Collocation
Ví dụ

走私货

hàng lậu

海关查获了大量走私货。

Hải quan đã tịch thu một lượng lớn hàng lậu.

非法香烟

thuốc lá lậu

这家商店因销售非法香烟而被罚款。

Cửa hàng bị phạt vì bán thuốc lá lậu.

非法酒类

rượu lậu

饮用非法酒类可能危害健康。

Uống rượu lậu có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.

Video ngữ cảnh