Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ buôn lậu trong tiếng Trung

kẻ buôn lậu

Danh từ

kẻ buôn lậu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người tham gia vào việc mua bán hàng hóa trái phép, không khai báo hoặc trốn thuế theo quy định của pháp luật.

走私者

Người tham gia vào việc mua bán hàng hóa trái phép, không khai báo hoặc trốn thuế theo quy định của pháp luật.

Ví dụ
那个走私犯把香烟运过老挝边境。【】Kẻ buôn lậu vận chuyển thuốc lá qua biên giới Lào.
警方昨天在海防港逮捕了一名非法商人。【】Công an bắt kẻ buôn lậu ở cảng Hải Phòng hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh