Anh - Việt
hàng xuất
Danh từ
hàng xuất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hàng hóa được bán hoặc gửi sang nước khác.
出口到其他国家的商品。
Hàng hóa được bán hoặc gửi sang nước khác.
Ví dụ
公司正在为出口商品寻找新市场。【】Công ty đang tìm thị trường mới cho hàng xuất.
该省的主要出口产品是咖啡。【】Hàng xuất của tỉnh chủ yếu là cà phê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hàng xuất (Noun)
hàng xuất + Giới từhàng xuất + Tính từhàng xuất + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出口到美国的商品 hàng xuất sang Mỹ | 该公司出口到美国的商品主要是木制家具。 Hàng xuất sang Mỹ của công ty chủ yếu là đồ gỗ. |