Anh - Việt
mặt hàng xuất khẩu
Danh từ
mặt hàng xuất khẩu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại hàng hóa được sản xuất để bán ra nước ngoài, đưa qua biên giới quốc gia nhằm trao đổi kinh tế với các nước khác.
出口商品
Loại hàng hóa được sản xuất để bán ra nước ngoài, đưa qua biên giới quốc gia nhằm trao đổi kinh tế với các nước khác.
Ví dụ
越南咖啡是今年的重要出口商品。【】Cà phê Việt Nam là mặt hàng xuất khẩu chủ lực năm nay.
这家工厂本月不生产出口商品。【】Nhà máy này không sản xuất mặt hàng xuất khẩu tháng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa