Anh - Việt
hệ tiêu hóa
Danh từ
hệ tiêu hóa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ cơ quan có chức năng tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng.
负责消化食物和吸收营养的器官系统。
Hệ cơ quan có chức năng tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng.
Ví dụ
消化系统帮助身体从食物中吸收营养。【】Hệ tiêu hóa giúp cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn.
吃得太快可能会让消化系统不舒服。【】Ăn quá nhanh có thể gây khó chịu cho hệ tiêu hóa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hệ tiêu hóa (Noun)
Danh từ + hệ tiêu hóahệ tiêu hóa + Giới từhệ tiêu hóa + Tính từhệ tiêu hóa + Động từĐộng từ + hệ tiêu hóa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
消化系统的功能 chức năng của hệ tiêu hóa | 吸收营养物质是消化系统的一项重要功能。 Hấp thụ chất dinh dưỡng là một chức năng của hệ tiêu hóa. |
消化系统疾病 bệnh của hệ tiêu hóa | 一些消化系统疾病会导致持续性腹痛。 Một số bệnh của hệ tiêu hóa có thể gây đau bụng kéo dài. |