Anh - Việt
tiêu hóa kém
Cụm từ
tiêu hóa kém (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Cơ thể không hấp thụ thức ăn tốt do chức năng tiêu hóa của dạ dày hoặc ruột kém
由于胃或肠的消化功能不佳,身体吸收营养变得不良。
Cơ thể không hấp thụ thức ăn tốt do chức năng tiêu hóa của dạ dày hoặc ruột kém
Ví dụ
他因为消化不良而感到不舒服。【】Anh ấy cảm thấy khó chịu vì tiêu hóa kém.
她没有消化不良的症状。【】Cô ấy không có triệu chứng tiêu hóa kém.
Từ tiếng Trung gần nghĩa