Anh - Việt

Bản dịch của từ Hèn mọn trong tiếng Trung

hèn mọn

Tính từ

hèn mọn (Tính từ)

Nghĩa 01 · thấp kém và nhỏ mọn đến mức không đáng kể

卑微

thấp kém và nhỏ mọn đến mức không đáng kể

Ví dụ
他在社会中被认为是低贱的人。【】Anh ta được coi là người hèn mọn trong xã hội.
她不认为那些琐碎的事情是卑微的。【】Cô ấy không nghĩ những việc hèn mọn đó quan trọng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh