Anh - Việt

Bản dịch của từ Hi-đrô-các-bon trong tiếng Trung

hi-đrô-các-bon

Danh từ

hi-đrô-các-bon (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hợp chất hữu cơ chỉ gồm các-bon và hi-đrô.

由碳和氢两种元素组成的化合物。

Hợp chất hữu cơ chỉ gồm các-bon và hi-đrô.

Ví dụ
原油和天然气都含有大量碳氢化合物。【】Dầu mỏ và khí tự nhiên đều chứa nhiều hi-đrô-các-bon.
甲烷是最简单的一种碳氢化合物。【】Khí mê-tan là loại hi-đrô-các-bon đơn giản nhất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hi-đrô-các-bon (Noun)

Danh từ + hi-đrô-các-bonhi-đrô-các-bon + Tính từĐộng từ + hi-đrô-các-bon
Kết hợp từ của hi-đrô-các-bon
Collocation
Ví dụ

碳氢化合物燃料

nhiên liệu hi-đrô-các-bon

使用碳氢化合物燃料的汽车会排放大量二氧化碳。

Xe chạy bằng nhiên liệu hi-đrô-các-bon thải ra nhiều khí CO2.

碳氢化合物排放

phát thải hi-đrô-các-bon

政府要求减少工厂的碳氢化合物排放。

Chính phủ yêu cầu giảm phát thải hi-đrô-các-bon từ nhà máy.

碳氢化合物储量

trữ lượng hi-đrô-các-bon

这个国家拥有丰富的碳氢化合物储量。

Quốc gia này có trữ lượng hi-đrô-các-bon lớn.

碳氢化合物泄漏

rò rỉ hi-đrô-các-bon

管道的碳氢化合物泄漏造成严重污染。

Rò rỉ hi-đrô-các-bon từ đường ống gây ô nhiễm nghiêm trọng.

Video ngữ cảnh