Anh - Việt
hi-đrô
Danh từ
hi-đrô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nguyên tố hóa học nhẹ nhất, không màu và không mùi, thường dùng để bơm khí cầu.
一种最轻的化学元素,无色无味的气体。
Nguyên tố hóa học nhẹ nhất, không màu và không mùi, thường dùng để bơm khí cầu.
Ví dụ
这个气球里充满了氢气,所以飘得很快。【】Quả bóng bay được bơm đầy hi-đrô nên bay lên rất nhanh.
水由氢和氧组成。【】Nước được tạo thành từ hi-đrô và ô-xi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hi-đrô (Noun)
Danh từ + hi-đrôhi-đrô + Tính từhi-đrô + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
氢气 khí hi-đrô | 实验室在反应后收集到了氢气。 Phòng thí nghiệm thu được khí hi-đrô sau phản ứng. |
氢气罐 bình hi-đrô | 氢气罐必须远离明火存放。 Các bình hi-đrô phải được cất xa nguồn lửa. |
氢燃料 nhiên liệu hi-đrô | 以氢燃料驱动的汽车不排放二氧化碳。 Xe ô tô chạy bằng nhiên liệu hi-đrô không thải ra khí CO2. |
氢能 năng lượng hi-đrô | 许多国家正在大力投资氢能。 Nhiều nước đang đầu tư mạnh vào năng lượng hi-đrô. |
氢原子 nguyên tử hi-đrô | 一个氢原子只有一个质子。 Một nguyên tử hi-đrô chỉ có một proton. |