Anh - Việt

Bản dịch của từ Hi-đrô-xít trong tiếng Trung

hi-đrô-xít

Danh từ

hi-đrô-xít (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hợp chất có nhóm OH⁻, thường được tạo thành khi oxit kim loại tác dụng với nước.

含有OH⁻基团的化合物,如氢氧化钠。

Hợp chất có nhóm OH⁻, thường được tạo thành khi oxit kim loại tác dụng với nước.

Ví dụ
氢氧化物是含有OH基团的化合物。【】Hi-đrô-xít là hợp chất có nhóm OH.
许多金属氢氧化物碱性很强。【】Nhiều hi-đrô-xít kim loại có tính bazơ mạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hi-đrô-xít (Noun)

Danh từ + hi-đrô-xíthi-đrô-xít + Danh từhi-đrô-xít + Tính từ
Kết hợp từ của hi-đrô-xít
Collocation
Ví dụ

氢氧化钠

natri hi-đrô-xít

氢氧化钠溶液是一种强碱,常用于制造肥皂。

Dung dịch natri hi-đrô-xít là một bazơ mạnh, thường dùng trong sản xuất xà phòng.

氢氧化钾

kali hi-đrô-xít

氢氧化钾用于调节溶液的pH值。

Người ta dùng kali hi-đrô-xít để điều chỉnh độ pH của dung dịch.

氢氧化钙

canxi hi-đrô-xít

熟石灰就是氢氧化钙,是在生石灰中加水后生成的。

Vôi tôi chính là canxi hi-đrô-xít, được tạo ra khi cho nước vào vôi sống.

氢氧化铝

nhôm hi-đrô-xít

加入碱后,氢氧化铝会沉淀出来。

Khi thêm bazơ vào dung dịch muối nhôm, nhôm hi-đrô-xít sẽ kết tủa.