Anh - Việt

Bản dịch của từ Hoạch định trong tiếng Trung

hoạch định

Động từ

hoạch định (Động từ)

Nghĩa 01 · Xây dựng kế hoạch hoặc xác định phương hướng thực hiện một việc.

制定计划或确定行动方向。

Xây dựng kế hoạch hoặc xác định phương hướng thực hiện một việc.

Ví dụ
公司正在制定明年的战略。【】Công ty đang hoạch định chiến lược cho năm tới.
我们需要明确规划接下来的步骤。【】Chúng tôi cần hoạch định rõ các bước tiếp theo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hoạch định (Verb)

hoạch định + Danh từhoạch định + Tính từ
Kết hợp từ của hoạch định
Collocation
Ví dụ

战略规划

hoạch định chiến lược

管理团队正在为未来三年进行战略规划。

Ban lãnh đạo đang hoạch định chiến lược cho ba năm tới.

政策规划

hoạch định chính sách

该机构负责教育政策规划。

Cơ quan này chịu trách nhiệm hoạch định chính sách giáo dục.

财务规划

hoạch định tài chính

财务规划帮助家庭更好地管理开支。

Hoạch định tài chính giúp gia đình kiểm soát chi tiêu tốt hơn.

城市规划

hoạch định đô thị

该城市需要适应人口增长的城市规划。

Thành phố cần hoạch định đô thị phù hợp với sự gia tăng dân số.

人力资源规划

hoạch định nguồn nhân lực

该公司正在改善明年的人力资源规划。

Công ty cải thiện việc hoạch định nguồn nhân lực cho năm sau.

Video ngữ cảnh