Anh - Việt
nhà hoạch định chính sách
Danh từ
nhà hoạch định chính sách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người tham gia xây dựng, quyết định hoặc đề xuất chính sách cho chính phủ hay tổ chức.
参与制定、决定或提出政府或组织政策的人。
Người tham gia xây dựng, quyết định hoặc đề xuất chính sách cho chính phủ hay tổ chức.
Ví dụ
政策制定者正在讨论新的税率。【】Các nhà hoạch định chính sách đang bàn về mức thuế mới.
政策制定者应该听取公众的意见。【】Nhà hoạch định chính sách cần lắng nghe ý kiến của người dân.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà hoạch định chính sách (Noun)
Số lượng + nhà hoạch định chính sáchnhà hoạch định chính sách + Danh từnhà hoạch định chính sách + Tính từnhà hoạch định chính sách + Động từĐộng từ + nhà hoạch định chính sách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
政策制定者们 các nhà hoạch định chính sách | 政策制定者需要听取公众的意见。 Các nhà hoạch định chính sách cần lắng nghe ý kiến của người dân. |