Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà hoạch định trong tiếng Trung

nhà hoạch định

Danh từ

nhà hoạch định (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người xây dựng kế hoạch, chiến lược hoặc chính sách cho một tổ chức hay cơ quan.

为组织或机构制定计划、战略或政策的人。

Người xây dựng kế hoạch, chiến lược hoặc chính sách cho một tổ chức hay cơ quan.

Ví dụ
她是该市的政策制定者。【】Chị ấy là nhà hoạch định chính sách của thành phố.
战略规划者在选择战略前需要有远见。【】Nhà hoạch định cần nhìn xa trước khi chọn chiến lược.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhà hoạch định (Noun)

nhà hoạch định + Danh từ
Kết hợp từ của nhà hoạch định
Collocation
Ví dụ

政策制定者

nhà hoạch định chính sách

政策制定者正在讨论新法律。

Các nhà hoạch định chính sách đang thảo luận về luật mới.

理财规划师

nhà hoạch định tài chính

我咨询了一位理财规划师,寻求投资建议。

Tôi gặp một nhà hoạch định tài chính để tìm lời khuyên về đầu tư.

经济规划者

nhà hoạch định kinh tế

经济规划者需要控制通货膨胀。

Các nhà hoạch định kinh tế cần kiểm soát lạm phát.

战略规划师

nhà hoạch định chiến lược

公司聘请了一位经验丰富的战略规划师。

Công ty tuyển một nhà hoạch định chiến lược giàu kinh nghiệm.

城市规划师

nhà hoạch định đô thị

这位城市规划师提议建设更多公共公园。

Nhà hoạch định đô thị đề xuất xây thêm công viên công cộng.

Video ngữ cảnh