Anh - Việt
hoang phí
Động từ
hoang phí (Động từ)
Nghĩa 01 · hoang, tiêu dùng rộng rãi, quá mức cần thiết, gây lãng phí
浪费
hoang, tiêu dùng rộng rãi, quá mức cần thiết, gây lãng phí
Ví dụ
明明在婚礼上挥霍了五百万越南盾。【】Minh đã hoang phí năm triệu đồng cho đám cưới.
兰没有挥霍奖学金参加派对。【】Lan không hoang phí tiền học bổng vào tiệc tùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa