lãng phí
lãng phí (Động từ)
Nghĩa 01 · Sử dụng hoặc tiêu tốn tiền, thời gian hay nguồn lực một cách vô ích.
无意义地耗费金钱、时间或资源。
Sử dụng hoặc tiêu tốn tiền, thời gian hay nguồn lực một cách vô ích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lãng phí (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浪费时间 lãng phí thời gian | 不要把时间浪费在无意义的事情上。 Đừng lãng phí thời gian vào những việc vô ích. |
浪费钱 lãng phí tiền | 他把钱浪费在不需要的东西上。 Anh ấy đã lãng phí tiền vào những món đồ không cần thiết. |
浪费食物 lãng phí thực phẩm | 这家餐厅尽量不浪费剩下的食物。 Nhà hàng cố gắng không lãng phí thực phẩm còn thừa. |
浪费机会 lãng phí cơ hội | 不要浪费向有经验的人学习的机会。 Đừng lãng phí cơ hội học hỏi từ những người giàu kinh nghiệm. |
浪费资源 lãng phí tài nguyên | 我们不应该浪费自然资源。 Chúng ta không nên lãng phí tài nguyên thiên nhiên. |
lãng phí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự tiêu tốn tiền, thời gian hoặc nguồn lực một cách vô ích.
无意义的耗费。
Sự tiêu tốn tiền, thời gian hoặc nguồn lực một cách vô ích.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lãng phí (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浪费时间 sự lãng phí thời gian | 他们认为这次会议是在浪费时间。 Họ cho rằng cuộc họp này là sự lãng phí thời gian. |
资源浪费 sự lãng phí tài nguyên | 打印过多纸张会造成资源浪费。 Việc in quá nhiều giấy gây ra sự lãng phí tài nguyên. |
浪费金钱 sự lãng phí tiền bạc | 现在买一辆新车会是浪费金钱。 Mua một chiếc xe mới lúc này là sự lãng phí tiền bạc. |