Anh - Việt
hoạt động con người
Cụm từ
hoạt động con người (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Những hành động, việc làm, công việc do con người thực hiện trong cuộc sống hằng ngày hoặc trong xã hội.
人类活动
Những hành động, việc làm, công việc do con người thực hiện trong cuộc sống hằng ngày hoặc trong xã hội.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa