Anh - Việt
học thức
Danh từ
học thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tri thức và sự hiểu biết có được nhờ học tập.
通过学习获得的知识和修养。
Tri thức và sự hiểu biết có được nhờ học tập.
Ví dụ
学识帮助她理解许多社会问题。【】Học thức giúp cô ấy hiểu nhiều vấn đề xã hội.
他有广博的历史知识。【】Ông ấy có học thức sâu rộng về lịch sử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của học thức (Noun)
Danh từ + học thứchọc thức + Tính từĐộng từ + học thức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有学识的人 người có học thức | 他是一个有学识的人,总是尊重不同的意见。 Anh ấy là một người có học thức, luôn tôn trọng ý kiến khác biệt. |
教育程度 trình độ học thức | 教育程度可能会影响一个人的就业机会。 Trình độ học thức có thể ảnh hưởng đến cơ hội việc làm. |
丰富的知识储备 vốn học thức | 他拥有丰富的艺术知识储备。 Ông có vốn học thức phong phú về nghệ thuật. |