Anh - Việt

Bản dịch của từ Hội đồng bảo an trong tiếng Trung

Hội Đồng Bảo An

Danh từ

Hội Đồng Bảo An (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cơ quan của Liên Hợp Quốc chịu trách nhiệm duy trì hoà bình và an ninh thế giới.

联合国内负责维护世界和平与安全的机构。

Cơ quan của Liên Hợp Quốc chịu trách nhiệm duy trì hoà bình và an ninh thế giới.

Ví dụ
安全理事会刚刚通过了一项新决议。【】Một nghị quyết mới của Hội Đồng Bảo An vừa được thông qua.
联合国安理会今天将开会讨论停火问题。【】Hôm nay Hội Đồng Bảo An sẽ họp bàn về lệnh ngừng bắn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Hội Đồng Bảo An (Noun)

Danh từ + Hội Đồng Bảo AnHội Đồng Bảo An + Danh từĐộng từ + Hội Đồng Bảo An
Kết hợp từ của Hội Đồng Bảo An
Collocation
Ví dụ

安理会否决权

quyền phủ quyết trong Hội Đồng Bảo An

安理会的否决权使许多决议被搁置。

Quyền phủ quyết trong Hội Đồng Bảo An khiến nhiều nghị quyết bị bác bỏ.

安理会制裁

lệnh trừng phạt của Hội Đồng Bảo An

安理会的制裁措施于上个月生效。

Lệnh trừng phạt của Hội Đồng Bảo An có hiệu lực từ tháng trước.

安理会常任理事国

thành viên thường trực Hội Đồng Bảo An

美国是安理会的常任理事国之一。

Mỹ là một thành viên thường trực Hội Đồng Bảo An.

安理会常任理事国席位

ghế thường trực Hội Đồng Bảo An

许多国家都希望获得安理会的常任席位。

Nhiều nước muốn giành ghế thường trực Hội Đồng Bảo An.

安理会会议

phiên họp Hội Đồng Bảo An

安理会于昨晚紧急召开会议。

Phiên họp Hội Đồng Bảo An được tổ chức khẩn cấp vào tối qua.

Video ngữ cảnh