hơi
hơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất ở thể khí, nhất là nước được đun nóng bốc lên thành hơi.
由液体受热变成的气体,如水蒸气。
Chất ở thể khí, nhất là nước được đun nóng bốc lên thành hơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chất khí nói chung, thường bốc ra từ vật gì đó và có thể có mùi.
泛指气体,常指从物体中散发出的气体。
Chất khí nói chung, thường bốc ra từ vật gì đó và có thể có mùi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Luồng gió rất nhẹ, thổi qua rồi nhanh chóng dứt.
很轻微的一阵风。
Luồng gió rất nhẹ, thổi qua rồi nhanh chóng dứt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Lượng không khí hít vào hoặc thở ra trong một nhịp thở; cũng chỉ sức lực còn lại của con người.
一次呼吸吸入或呼出的气;也指体力。
Lượng không khí hít vào hoặc thở ra trong một nhịp thở; cũng chỉ sức lực còn lại của con người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Khoảng thời gian làm liên tục một việc gì đó, không nghỉ hay gián đoạn.
不停歇地连续做完某事。
Khoảng thời gian làm liên tục một việc gì đó, không nghỉ hay gián đoạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 06 · Mùi đặc trưng tỏa ra từ một vật hoặc một người.
某物或某人散发出的特殊气味。
Mùi đặc trưng tỏa ra từ một vật hoặc một người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 07 · Khối lượng gia súc khi còn sống, chưa giết mổ và chưa bỏ lông, lòng.
家畜活体的重量,未经屠宰。
Khối lượng gia súc khi còn sống, chưa giết mổ và chưa bỏ lông, lòng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hơi (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水蒸气 hơi nước | 沸腾的锅冒出大量水蒸气。 Nồi nước sôi làm bốc lên nhiều hơi nước. |
hơi (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Ở mức độ nhẹ, chỉ một chút hoặc một phần nào đó.
稍微,有一点。
Ở mức độ nhẹ, chỉ một chút hoặc một phần nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hơi (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有点冷 hơi lạnh | 今天早上有点冷。 Sáng nay trời hơi lạnh. |
有点累 hơi mệt | 我有点累,所以想早点休息。 Tôi hơi mệt nên muốn nghỉ sớm. |
有点难 hơi khó | 这道练习有点难。 Bài tập này hơi khó. |
有点贵 hơi đắt | 这件夹克有点贵。 Chiếc áo này hơi đắt. |
有点晚 hơi muộn | 火车有点晚,所以我们等了很久。 Tàu hơi muộn nên chúng tôi chờ lâu. |