Anh - Việt
nồi hơi
Danh từ
nồi hơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị đun nước để tạo hơi nước nóng hoặc hơi có áp suất, dùng cho sưởi ấm hay máy móc.
把水加热产生热水或蒸汽的设备。
Thiết bị đun nước để tạo hơi nước nóng hoặc hơi có áp suất, dùng cho sưởi ấm hay máy móc.
Ví dụ
工厂刚安装了一台新锅炉。【】Nhà máy vừa lắp một nồi hơi mới.
技术员每个月检查蒸汽锅炉。【】Kỹ thuật viên kiểm tra nồi hơi mỗi tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nồi hơi (Noun)
Danh từ + nồi hơinồi hơi + Tính từnồi hơi + Động từĐộng từ + nồi hơi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
锅炉系统 hệ thống nồi hơi | 锅炉系统为整栋建筑供暖。 Hệ thống nồi hơi cung cấp nhiệt cho toàn bộ tòa nhà. |
锅炉压力 áp suất nồi hơi | 锅炉压力太高了。 Áp suất nồi hơi đang quá cao. |