Anh - Việt
hộp đen
Danh từ
hộp đen (Danh từ)
Nghĩa 01 · thiết bị điện tử đặt trên tàu, máy bay, tự động ghi và lưu trữ các thông tin về tàu, máy bay trong chuyến đi, đặc biệt được dùng để tìm hiểu nguyên nhân khi tai nạn xảy ra
记录仪
thiết bị điện tử đặt trên tàu, máy bay, tự động ghi và lưu trữ các thông tin về tàu, máy bay trong chuyến đi, đặc biệt được dùng để tìm hiểu nguyên nhân khi tai nạn xảy ra
Ví dụ
飞机的黑匣子保存了飞行数据。【】Hộp đen của máy bay lưu dữ liệu chuyến bay.
海鸥号船上的黑匣子没有工作。【】Tàu Hải Âu không có hộp đen hoạt động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ dùng để gọi bất cứ cái gì có chức năng phức tạp có thể quan sát được, do đó có thể hiểu cách sử dụng, nhưng cấu trúc và hoạt động bên trong của nó là bí ẩn hoặc không biết được chính xác
黑匣子
từ dùng để gọi bất cứ cái gì có chức năng phức tạp có thể quan sát được, do đó có thể hiểu cách sử dụng, nhưng cấu trúc và hoạt động bên trong của nó là bí ẩn hoặc không biết được chính xác
Ví dụ
Thuật toán mạng xã hội là một 黑箱 với người dùng.【】Thuật toán mạng xã hội là một hộp đen với người dùng.
Người dân không hiểu cấu trúc bên trong của hệ thống mờ này.【】Người dân không hiểu cấu trúc bên trong của hộp đen này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa