Anh - Việt
hộp thư
Danh từ
hộp thư (Danh từ)
Nghĩa 01 · thùng đựng thư riêng theo quy định, để tại bưu điện
个人邮筒
thùng đựng thư riêng theo quy định, để tại bưu điện
Ví dụ
你有自己的邮政信箱吗?【】Bạn có hộp thư riêng để nhận thư không?
我没有邮政信箱,邮件直接寄到家。【】Tôi không có hộp thư tại bưu điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · mục để nhắn tin hoặc trao đổi với người đọc, người xem trên các phương tiện thông tin đại chúng
留言箱
mục để nhắn tin hoặc trao đổi với người đọc, người xem trên các phương tiện thông tin đại chúng
Ví dụ
报纸有一个专门的信箱部分给读者写信。【】Báo có một hộp thư dành cho độc giả gửi thư.
这个电视台没有读者来信栏目。【】Đài truyền hình này không có mục hộp thư độc giả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa