Anh - Việt
hộp
Danh từ
hộp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ vật có dạng khối, dùng để đựng hoặc bảo quản đồ vật.
用来装放或保存物品的有固定形状的容器。
Đồ vật có dạng khối, dùng để đựng hoặc bảo quản đồ vật.
Ví dụ
礼物装在一个漂亮的盒子里。【】Quà được đựng trong một hộp đẹp.
我把旧照片放在一个塑料盒里。【】Tôi cất ảnh cũ trong hộp nhựa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hộp (Noun)
Danh từ + hộphộp + Danh từhộp + Động từĐộng từ + hộp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盒盖 nắp hộp | 这个盒盖卡住了,所以我打不开。 Nắp hộp này bị kẹt nên tôi không mở được. |