Anh - Việt

Bản dịch của từ Hợp tác xã ngư nghiệp trong tiếng Trung

hợp tác xã ngư nghiệp

Danh từ

hợp tác xã ngư nghiệp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổ chức kinh tế tập thể của những người làm nghề cá, cùng nhau góp vốn, lao động và chia sẻ lợi ích để phát triển sản xuất và nâng cao đời sống.

渔业合作社

Tổ chức kinh tế tập thể của những người làm nghề cá, cùng nhau góp vốn, lao động và chia sẻ lợi ích để phát triển sản xuất và nâng cao đời sống.

Ví dụ
在广南,渔业合作社分享利润。【】Tại Quảng Ngãi, hợp tác xã ngư nghiệp chia lợi nhuận.
今年,捕鱼合作社没有向银行借钱。【】Năm nay, hợp tác xã ngư nghiệp không vay tiền ngân hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa