Anh - Việt
hợp tác xã
Danh từ
hợp tác xã (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tổ chức kinh tế do các thành viên cùng sở hữu, quản lý và cùng hưởng lợi.
由成员共同拥有、管理和受益的经济组织。
Tổ chức kinh tế do các thành viên cùng sở hữu, quản lý và cùng hưởng lợi.
Ví dụ
这个合作社帮助农民更容易地卖蔬菜。【】Hợp tác xã này giúp nông dân bán rau dễ hơn.
我妈妈在附近的合作社买米。【】Mẹ tôi mua gạo ở hợp tác xã gần nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hợp tác xã (Noun)
Danh từ + hợp tác xãhợp tác xã + Danh từĐộng từ + hợp tác xã
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
合作社联合会 liên hiệp hợp tác xã | 合作社联合会支持其成员机构。 Liên hiệp hợp tác xã hỗ trợ các đơn vị thành viên. |
合作社成员 thành viên hợp tác xã | 每位合作社成员都有投票权。 Mỗi thành viên hợp tác xã đều có quyền biểu quyết. |