Anh - Việt
hút bụi
Động từ
hút bụi (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng máy hút bụi để làm sạch bụi bẩn trên sàn nhà hoặc đồ vật.
用吸尘器清除地板或物品上的灰尘。
Dùng máy hút bụi để làm sạch bụi bẩn trên sàn nhà hoặc đồ vật.
Ví dụ
我每个周末都给客厅吸尘。【】Tôi hút bụi phòng khách vào mỗi cuối tuần.
他正在吸沙发下面的灰尘。【】Anh ấy đang hút bụi dưới ghế sofa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hút bụi (Verb)
hút bụi + Danh từhút bụi + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给地板吸尘 hút bụi sàn nhà | 我每个周末都给地板吸尘。 Tôi hút bụi sàn nhà mỗi cuối tuần. |
给沙发吸尘 hút bụi ghế sofa | 她正在给客厅里的沙发吸尘。 Cô ấy đang hút bụi ghế sofa trong phòng khách. |
给汽车吸尘 hút bụi xe hơi | 他在旅行前给汽车吸了尘。 Anh ấy hút bụi xe hơi trước chuyến đi. |
给地毯吸尘 hút bụi thảm | 客人到之前,你应该给地毯吸尘。 Bạn nên hút bụi thảm trước khi khách đến. |