Anh - Việt
máy hút bụi
Danh từ
máy hút bụi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị gia dụng chạy điện, dùng lực hút để làm sạch bụi và rác nhỏ trên sàn hoặc thảm.
一种家用电器,利用吸力清除灰尘和小垃圾。
Thiết bị gia dụng chạy điện, dùng lực hút để làm sạch bụi và rác nhỏ trên sàn hoặc thảm.
Ví dụ
我妈妈刚买了一台新的吸尘器。【】Mẹ tôi vừa mua một chiếc máy hút bụi mới.
客人到之前,我用吸尘器打扫了地毯。【】Trước khi khách đến, tôi dùng máy hút bụi để dọn thảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của máy hút bụi (Noun)
Danh từ + máy hút bụimáy hút bụi + Danh từmáy hút bụi + Tính từĐộng từ + máy hút bụi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吸尘器集尘袋 túi máy hút bụi | 吸尘器里的集尘袋装满灰尘时要记得更换。 Nhớ thay túi máy hút bụi khi đã đầy bụi. |