Anh - Việt
kẻ bịp bợm
Danh từ
kẻ bịp bợm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người dùng lời nói hoặc thủ đoạn gian dối để lừa người khác, thường nhằm lấy tiền hoặc lợi ích.
用欺骗手段骗取他人钱财或利益的人。
Người dùng lời nói hoặc thủ đoạn gian dối để lừa người khác, thường nhằm lấy tiền hoặc lợi ích.
Ví dụ
几天后,大家揭穿了这个骗子。【】Mọi người phát hiện kẻ bịp bợm này sau vài ngày.
那个骗子假装是银行员工来骗钱。【】Kẻ bịp bợm giả làm nhân viên ngân hàng để lấy tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kẻ bịp bợm (Noun)
Số lượng + kẻ bịp bợmkẻ bịp bợm + Tính từĐộng từ + kẻ bịp bợm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个骗子 một kẻ bịp bợm | 她发现他是一个骗子。 Cô ấy phát hiện anh ta là một kẻ bịp bợm. |