Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ lừa bịp trong tiếng Trung

kẻ lừa bịp

Danh từ

kẻ lừa bịp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chuyên dùng mưu mẹo, thủ đoạn để lừa dối người khác; người gian trá, bất lương.

骗子

Người chuyên dùng mưu mẹo, thủ đoạn để lừa dối người khác; người gian trá, bất lương.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh