Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ tấn công trong tiếng Trung

kẻ tấn công

Danh từ

kẻ tấn công (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thực hiện hành động tấn công, công kích vào ai hoặc cái gì.

攻击者

Người thực hiện hành động tấn công, công kích vào ai hoặc cái gì.

Ví dụ
那个攻击者被警方抓住了。【】Kẻ tấn công đã bị cảnh sát bắt.
他不是侵略者,他是受害者。【】Anh ấy không phải kẻ tấn công, anh ấy là nạn nhân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh