Anh - Việt

Bản dịch của từ Người tấn công trong tiếng Trung

người tấn công

Danh từ

người tấn công (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thực hiện hành động tấn công; người chủ động gây ra cuộc tấn công, đột kích hoặc xâm nhập vào nơi nào đó.

攻击者

Người thực hiện hành động tấn công; người chủ động gây ra cuộc tấn công, đột kích hoặc xâm nhập vào nơi nào đó.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · (Trong thể thao) Vận động viên ở vị trí hoặc vai trò tấn công, có nhiệm vụ ghi điểm hoặc tạo cơ hội ghi điểm cho đội mình.

前锋(在体育中负责进攻的球员)

(Trong thể thao) Vận động viên ở vị trí hoặc vai trò tấn công, có nhiệm vụ ghi điểm hoặc tạo cơ hội ghi điểm cho đội mình.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh