Anh - Việt
kềnh
Tính từĐộng từ
kềnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có kích thước to lớn hơn hẳn những vật cùng loại.
体积比同类大得多的。
Có kích thước to lớn hơn hẳn những vật cùng loại.
Ví dụ
这个柜子对这间小屋来说太庞大了。【】Cái tủ này quá kềnh so với căn phòng nhỏ.
大象在草地上显得特别庞大。【】Con voi trông thật kềnh giữa đồng cỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cồng kềnh, quá cỡ và khó coi, khó di chuyển hoặc sử dụng.
笨重、不好看,难以搬动或使用的。
Cồng kềnh, quá cỡ và khó coi, khó di chuyển hoặc sử dụng.
Ví dụ
那个笨重的行李箱让我很难穿过门口。【】Chiếc va li kềnh làm tôi khó đi qua cửa.
这个笨重的箱子很难搬。【】Cái thùng kềnh càng này làm tôi khó mang đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kềnh (Adjective)
Danh từ + kềnhTính từ + kềnhkềnh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
笨重的包裹 thùng hàng cồng kềnh | 因为包裹笨重,运费更高。 Thùng hàng cồng kềnh nên phí vận chuyển cao hơn. |
kềnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Nằm duỗi thẳng ra hoặc ngửa người ra.
平躺或四肢摊开地躺着。
Nằm duỗi thẳng ra hoặc ngửa người ra.
Ví dụ
他喜欢平躺在草地上休息。【】Anh ấy thích nằm kềnh trên cỏ để nghỉ ngơi.
猫四仰八叉地趴在沙发上睡觉。【】Con mèo nằm kềnh ra ngủ trên ghế sofa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kềnh (Verb)
Trạng từ + kềnhĐộng từ + kềnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
四仰八叉地躺开 nằm kềnh ra | 猫在客厅中央四仰八叉地躺着。 Con mèo nằm kềnh ra giữa phòng khách. |