Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẹo mè xửng trong tiếng Trung

kẹo mè xửng

Danh từ

kẹo mè xửng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại kẹo truyền thống của Huế, làm từ mạch nha, đường, mè và thường có lạc.

越南顺化的传统糖果,用麦芽糖、芝麻和花生制成。

Loại kẹo truyền thống của Huế, làm từ mạch nha, đường, mè và thường có lạc.

Ví dụ
我买了顺化芝麻糖送给朋友。【】Tôi mua kẹo mè xửng Huế làm quà cho bạn.
这种芝麻糖很甜,还有点儿软韧。【】Kẹo mè xửng này ngọt và hơi dẻo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kẹo mè xửng (Noun)

Số lượng + kẹo mè xửngkẹo mè xửng + Tính từkẹo mè xửng + Từ đi kèmĐộng từ + kẹo mè xửng
Kết hợp từ của kẹo mè xửng
Collocation
Ví dụ

一盒芝麻糖

một hộp kẹo mè xửng

她在东巴市场买了一盒芝麻糖。

Cô ấy mua một hộp kẹo mè xửng ở chợ Đông Ba.